Cefixim 100mg con ong

KS

30,000 ₫

Mua ngay: 0987 088 590

Xuất xứ US PHARMA USA
Tags
Hiệu Thuốc Các thương hiệu khác
Ngày Cập Nhật 13/12/ 2018

Giỏ hàng- đặt hàng

Số Lượng: X 30,000 ₫ = 30,000 ₫
Bạn có thể chọn kích cỡ tùy theo số lượng bạn muốn mua

 


cefixim 100mg con ong


Cefixim 100mg con ong

KS

Dạng bào chế: thuốc bột

Đóng gói: Hộp 10 gói / 1,5g

Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA

Nhà phân phối: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM TRANG VINH

Nhà đăng ký:

Thành phần: Cefixim USP (Dưới dạng Cefixim trihydrat); Tá dược: Sachelac, Aspartam, Colloidal silicon dioxyd, Talc, Bột mùi cam.

Hàm lượng: Cefixim USP (Dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg

Toa thuốc CEFIXIM 100-CGP theo công bố của nhà sản xuất hoặc cơ quan y tế. Đây là thông tin tham khảo. Bạn cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Phân loại: CEFIXIM là kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ III.

Dược lực

CEFIXIM là một kháng sinh phổ rộng. Phổ kháng khuẩn bao gồm:

- Các vi khuẩn thường gặp trong nhiễm khuẩn hô hấp

- Vi khuẩn Gram+: Streptococcus pyogenes, S. pneumoniae

- Vi khuẩn Gram-: Các trực khuẩn Gram- kể cả các chủng tạo beta-lactamase như H.influenzae, M.catarrhalis.

- Các vi khuẩn khác: Citrobacter diversus, Escherichia coli, Klebsiella oxytoca, Klebsiella pneumoniea, Proteus mirabilis, Proteus vulgaris, Providencia rettgeri, Providencia stuarti, Salmonella sp., Shigella sp. và N.gonorrhoeae, .v.v.

Dược động học

- Cefixim là một trong số rất ít cephalosporin thế hệ III có thể dùng bằng đường uống.

- Cefixim được phân bố vào các mô và dịch cơ thể. Thuốc liên kết với các protein huyết tương khoảng 65%.

- Thời gian bán hủy của thuốc khoảng 3-4 giờ ở người có chức năng thận bình thường và có thể kéo dài đến 6-11 giờ ở người suy thận.

- Cefixim không bị chuyên hóa ở gan và được đào thải ở dạn nguyên vẹn qua thận. Vì vậy nồng độ thuốc trong nước tiểu rất cao so với ngưỡng điều trị.

Chỉ định

CEFIXIM được sử dụng trong các trường hợp nhiếm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc.

- Nhiễm trùng đường hô hấp - Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa do Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta-lactamase), Moraxella catarrhalis và S.pyogenes

- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản do Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta-lactamase)

- Viêm họng và viêm amidan.

- Nhiễm trùng đường tiết niệu, như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận-bể thận không biến chứng do Escherichia coli và Proteus mirabilis..

- Bệnh lậu do Neisseria gonorrhoeae.

- Bệnh thương hàn.

Liều lượng và cách dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Liều dùng thông thường như sau:

- Thời gian điều trị thông thường là từ 7-14 ngày.

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 200mg - 400mg/ngày trong trường hợp bị nhiễm trùng nặng, có thể dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần trong ngày.

- Trẻ em: 8mg/kg/ngày uống 1 lần duy nhất hoặc chia làm 2 lần trong ngày.

- Mức độ an toàn và hiệu quả của CADIFIXIM chưa được ghi nhận ở trẻ em dưới 06 tháng tuổi.

- Trẻ em trên 50 kg dùng như liều dùng cho người lớn.

- Người bị suy thận: CADIFIXIM có thể dùng ở người bị suy thận.

Dùng liều bình thường cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinine 60ml/phút hoặc cao hơn.

Những bệnh nhân có độ thanh thải từ 21 - 60ml/phút hoặc người đang chạy thận nhân tạo có thể dùng 75% liều chuẩn với khoảng cách gián liều như bình thường.

Những bệnh nhân có độ thanh thải <20ml/phút hoặc bệnh nhân đang thẩm tách phúc mạc có thể dùng 1/2 liều chuẩn với khoảng cách giãn liều như bình thường.

Cách dùng

Hòa bột thuốc vào một lượng nước vừa đủ (khoảng 50ml). Không dùng sữa, trà, cà phê hoặc các thức uống có ga, có cồn hoặc calcium để pha thuốc.

Chống chỉ định

Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cephalosporin.

Thận trọng

- Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với penicillin và các cephalosporin khác do có sự quá mẫn chéo giữa các kháng sinh nhóm beta-lactam, bao gồm: penicillin, cephalosporin và cephamycin.

- Cần thận trong khi dùng CEFIXIM ở người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại trang, nhất là khi dùng kéo dài.

- Liều và/hoặc số lần đưa thuốc cần phải giảm ở những người bệnh suy thận.

- Đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi, cho đến nay chưa có dữ liệu về độ an toàn và hiệu lực.

- Đối với người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều, trừ khi có suy giảm chức năng thận (độ thanh thải creatinin < 60ml/phút).

- Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, khi nghiên cứu trên súc vật thì chưa thấy ảnh hưởng gì đến bào thai. Vì vậy, chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết. Nguy cơ trên thai kỳ theo FDA: mức độ B.

- Phụ nữ cho con bú: Hiện nay, chưa khẳng định chắc chắn cefixim có được phân bố vào sữa hay không. Vì vậy, nên sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú một cách thận trọng, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

- Cẩn trọng đối với bệnh nhân dùng thuốc kháng đông cùng với CEFIXIM vì cefixim có thể làm tăng thời gian đông máu.

- Thuốc có thể gây phản ứng dương giả khi xét nghiệm glucose bằng phản ứng oxy hóa nhưng không ảnh hưởng khi dùng phản ứng men.

Tác dụng phụ

CEFIXIM được dung nạp tốt, các tác dụng phụ thường nhẹ và có thể hồi phục sau khi ngưng dùng thuốc.

- Thường gặp:

Tiêu hóa: Triệu chứng hay gặp là ỉa chảy và phân nát, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không ngon, khô miệng.

Rối loạn tiêu hóa thường xảy ra ngày 1-2 ngày đầu điều trị và đáp ứng với các thuốc điều trị triệu chứng, hiếm khi phải ngừng thuốc.

Hệ thần kinh trung ương: nhức đầu và chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.

Quá mẫn: Ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc.Ít gặp:Tiêu hóa: Ỉa chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng giả mạc.

Toàn thân: Phản ứng, phù mạch, hội chứng Stevens Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.

Huyết học: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa acid thoáng qua, giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit.

Gan: viêm gan và vàng da, tăng tạm thời AST, ALT, phosphatase kiềm, bilrubin và LDH.

Thận: suy thận cấp, tăng nitrogen protein huyết và nồng độ creatinin huyết tương tạm thời.

Triệu chứng khác: Những phản ứng khác có thể xảy ra bao gồm gây ngứa cơ quan sinh dục và viêm âm đạo.

- Hiếm gặp:

Huyết học: Thời gian Prothrombin kéo dài.

Toàn thân: Co giật.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tiêu chuẩn: Nhà sản xuất.

Bảo quản: Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.


Thêm vào giỏ hàng


Bạn cần tư vấn về sản phẩm.Chúng tôi trả lời trên facebook comment.



Sản phẩm giá tương đương


Sản phẩm liên quan

cefdinir 300

Kháng sinh

     200,000 ₫

Dorogyne

Kháng sinh răng

     40,000 ₫

Canesten hộp 1 viên

Thuốc đặt âm đạo

     90,000 ₫

Zinnat 125

Kháng sinh

     70,000 ₫

Zinnat 250

Kháng sinh

     160,000 ₫

Zinnat 500

Kháng sinh

     270,000 ₫

Cezirnat 500

Kháng sinh

     70,000 ₫

Tetracyclin 500mg

Kháng sinh

     60,000 ₫

Ampicillin

Kháng sinh

     70,000 ₫

Osafovir 200mg

Thuốc kháng virus, điều trị zona, thủy đậu, herpes simplex

     200,000 ₫

Neo-gynoternan

Viên đặt phụ khoa

     30,000 ₫

Nystatin

Viên đặt phụ khoa

     12,000 ₫

Polygynax

Thuốc đặt phụ khoa

     132,000 ₫

Neo tergynan

Viên đặt phụ khoa

     120,000 ₫

ZIFEX

Bột pha hỗn dịch uống

     25,000 ₫

Synerzith

Siro khan

     43,000 ₫

Penicilin V 1.000.000 UI

Kháng sinh

     80,000 ₫

DALACIN T 1%

Thuốc trị mụn dalacin T trị mụn trứng cá khá hiệu quả, thích hợp cho những người không đang bị bệnh viêm loét dạ dày hay viêm đại tràng

     140,000 ₫

Ceclor 125mg/5ml 30ml

KHÁNG SINH

     60,000 ₫

Zitromax 200mg/5ml 15ml

KHÁNG SINH

     118,000 ₫

KLACID 125MG-5ML 60ML

KHÁNG SINH

     120,000 ₫

Augmentin 500mg/62,5mg

KHÁNG SINH

     204,000 ₫

Augmentin 250mg/31,25mg

KHÁNG SINH

     144,000 ₫

Clamoxyl 250mg

KHÁCH SINH

     68,000 ₫

Cefixim 100mg con ong

KS

     30,000 ₫

Cefixim 100 Armephaco

KS

     24,000 ₫

Cefdinir 125mg - HV

KS

     60,000 ₫




giang